Chỉ số vận hành, khai phá quy trình và bản tin điều hành
Tổng hợp nghiệp vụ, dữ liệu, công việc và chỉ số phục vụ chỉ số vận hành vận hành, khai phá quy trình và bản tin điều hành.
Xu hướng hoạt động
Phân bổ trạng thái
Các phân hệ nghiệp vụ
Bản tin điều hành
Tổng hợp xu hướng, backlog, rủi ro, chất lượng dữ liệu, tình hình xử lý và các điểm cần quyết định trong tuần.
chỉ số vận hành vận hành
Theo dõi tỷ lệ đúng hạn, gần hạn, quá hạn, tồn đọng và thời gian xử lý bình quân theo phòng ban, lĩnh vực và loại hồ sơ.
Khai phá quy trình
Tái dựng đường đi thực tế của hồ sơ dựa trên nhật ký xử lý để so sánh với quy trình thiết kế.
Toàn bộ chức năng trong phạm vi
Bản tin quản trị hàng tuần
Tổng hợp xu hướng, backlog, rủi ro, chất lượng dữ liệu, tình hình xử lý và các điểm cần quyết định trong tuần.
Bản tin điều hành buổi sáng
Tự động tổng hợp chỉ số vận hành, cảnh báo, hồ sơ quá hạn, biến động giá, năng lượng, thị trường và các vấn đề cần chú ý cho lãnh đạo.
Cá nhân hóa bản tin theo vai trò
Nội dung brief thay đổi theo Giám đốc, Phó Giám đốc, Trưởng phòng và lĩnh vực phụ trách; chỉ sử dụng dữ liệu người nhận được phép xem.
Bảng điều hành thời hạn xử lý toàn Sở
Theo dõi tỷ lệ đúng hạn, gần hạn, quá hạn, tồn đọng và thời gian xử lý bình quân theo phòng ban, lĩnh vực và loại hồ sơ.
Bảng điều hành năng suất xử lý
Theo dõi số lượng công việc đã hoàn tất, đang xử lý, backlog và thời gian xử lý theo cá nhân/đơn vị; dùng cho cân bằng nguồn lực, không thay thế đánh
Phân tích điểm nghẽn quy trình
Phát hiện bước có thời gian chờ hoặc tỷ lệ trả lại cao, so sánh giữa đơn vị và thời kỳ để hỗ trợ cải tiến quy trình.
Khám phá quy trình thực tế từ nhật ký hệ thống
Tái dựng đường đi thực tế của hồ sơ dựa trên nhật ký xử lý để so sánh với quy trình thiết kế.
Phát hiện vòng lặp, trả lại và rework
Xác định bước thường xuyên bị trả lại, lặp lại hoặc chuyển vòng; đo tỷ lệ và tác động tới thời gian xử lý.
Theo dõi cải tiến theo thời gian
So sánh các chỉ số vận hành quy trình trước/sau thay đổi quy trình, quy tắc hoặc tổ chức để đánh giá hiệu quả cải cách.